Kéo ra tiếng Anh là gì?
"kéo ra" trong tiếng Anh là draw (nội động từ), stretch (ngoại động từ), protrude (ngoại động từ).
draw Nội động từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
Nghĩa: Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.
- to draw water from the wellkéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên
- to draw a toothnhổ răng
stretch Ngoại động từ
UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.
- to stretch a wire across the roadcăng dây qua đường
- to stretch trouserscăng quần vào khung (cho khỏi nhàu)
protrude Ngoại động từ
UK/pɹəˈtɹuːd/US/pɹəˈtɹud/
Nghĩa: Kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra.
drew Nội động từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/
Nghĩa: Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.
- to draw water from the wellkéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên
- to draw a toothnhổ răng
drawn Nội động từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
Nghĩa: Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.
- to draw water from the wellkéo nước ở giếng lên, múc nước ở giếng lên
- to draw a toothnhổ răng
drag out Cụm động từ
Nghĩa: Lôi ra, kéo ra.
flick out Cụm từ
Nghĩa: Rút ra, kéo ra, nhổ lên.
draw off Cụm động từ
Nghĩa: Lấy ra, kéo ra, rút ra... (rượu trong thùng..., giày ống...).
unnest Ngoại động từ
Nghĩa: Lôi ra, kéo ra.
Câu hỏi thường gặp
Kéo ra tiếng Anh là gì?
"kéo ra" trong tiếng Anh là draw (nội động từ), stretch (ngoại động từ), protrude (ngoại động từ).