TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kêu la tiếng Anh là gì?

"kêu la" trong tiếng Anh là yell (động từ), mouth (nội động từ), shout (động từ).

yell Động từ

UK/jɛl/US/jɛl/

Nghĩa: Kêu la, la hét, thét lác.

  • to yell with painkêu la vì đau đớn
  • to yell with laughtercười rầm lên

Xem đầy đủ từ "yell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouth Nội động từ

UK/maʊθ/US/maʊθ/

Nghĩa: Nói to; nói cường điệu; kêu la.

Xem đầy đủ từ "mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shout Động từ

UK/ʃaʊt/US/ʃaʊt/

Nghĩa: kêu la, la hét, hò hét, quát tháo

Xem đầy đủ từ "shout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crying Tính từ

UK/ˈkɹaɪ̯.ɪŋ/US/ˈkɹaɪ̯.ɪŋ/

Nghĩa: Khóc lóc, kêu la.

Xem đầy đủ từ "crying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamour Nội động từ

UK/ˈklæm.ə/US/ˈklæm.ɚ/

Nghĩa: Kêu la, phản đối ầm ĩ.

  • to clamour outphản đối ầm ĩ, phản kháng ầm ĩ

Xem đầy đủ từ "clamour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hue Danh từ

UK/hjuː/US/hju/

Nghĩa: Hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng ph

Xem đầy đủ từ "hue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squall Danh từ

UK/ˈskwɔːl/US/ˈskwɔːl/

Nghĩa: Sự kêu la.

Xem đầy đủ từ "squall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kêu la tiếng Anh là gì?

"kêu la" trong tiếng Anh là yell (động từ), mouth (nội động từ), shout (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.