TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kêu o o tiếng Anh là gì?

"kêu o o" trong tiếng Anh là humming (tính từ), drone (động từ), hum (nội động từ).

humming Tính từ

UK/ˈhʌmɪŋ/US/ˈhʌmɪŋ/

Nghĩa: Vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy).

Xem đầy đủ từ "humming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drone Động từ

UK/dɹəʊn/US/dɹoʊn/

Nghĩa: Kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi).

Xem đầy đủ từ "drone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hum Nội động từ

UK/ˈhʌm/US/ˈhʌm/

Nghĩa: Kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy).

Xem đầy đủ từ "hum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bombinate Nội động từ

UK/ˈbɒmbɪneɪt/US/ˈbɒmbɪneɪt/

Nghĩa: Kêu vo vo, kêu o o.

Xem đầy đủ từ "bombinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ring Nội động từ

UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/

Nghĩa: Ù lên, kêu o o, kêu vo vo (tai).

  • my ears are ringingtai tôi cứ ù lên, tai tôi cứ kêu vo vo

Xem đầy đủ từ "ring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bombination Danh từ

US/ˌbɑːm.bə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Việc kêu o o.

Xem đầy đủ từ "bombination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kêu o o tiếng Anh là gì?

"kêu o o" trong tiếng Anh là humming (tính từ), drone (động từ), hum (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.