Kẻ bất lương tiếng Anh là gì?
"kẻ bất lương" trong tiếng Anh là rascal (danh từ), knave (danh từ), picaroon (danh từ).
rascal Danh từ
UK/ˈɹɑːskl̩/US/ˈɹæskl̩/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ bất lương, đồ xỏ lá.
knave Danh từ
UK/neɪv/US/neɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ bất lương, kẻ đểu giả
picaroon Danh từ
UK/ˌpɪkəˈɹuːn/US/ˌpɪkəˈɹuːn/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ bất lương, kể cướp, kẻ trộm.
rapscallion Danh từ
UK/ɹæpˈskæljən/US/ɹæpˈskæljən/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ bất lương, kẻ đểu giả; kẻ vô dụng.
evildoer Danh từ
UK/ˈiːvəlˌduːə/US/ˈivəlˌduːɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ làm việc ác; kẻ bất lương.
malefactor Danh từ
US/ˈmæləˌfæktɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người làm điều ác, kẻ bất lương, kẻ gian tà.
malfeasant Danh từ
Nghĩa: Kẻ phi pháp, kẻ bất lương, kẻ phạm tội ác.
shark Danh từ
UK/ʃɑːk/US/ʃɑɹk/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ bất lương tiếng Anh là gì?
"kẻ bất lương" trong tiếng Anh là rascal (danh từ), knave (danh từ), picaroon (danh từ).