Kẻ cắp tiếng Anh là gì?
"kẻ cắp" trong tiếng Anh là thief (danh từ), thieves (danh từ), stealer (danh từ).
thief Danh từ
UK/ˈθiːf/US/ˈθiːf/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp.
- to cry out thieveskêu trộm, hô hoán kẻ trộm
thieves Danh từ
UK/θiːvz/US/θiːvz/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ trộm, kẻ cắp.
- to cry out thieveskêu trộm, hô hoán kẻ trộm
stealer Danh từ
UK/ˈstiːlə/US/ˈstilɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.
cutpurse Danh từ
UK/ˈkʌtˌpɜːs/US/ˈkʌtˌpɝs/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ móc túi.
filcher Danh từ
Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ móc túi.
gonof Danh từ
Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.
gonoph Danh từ
Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.
knight of the knife Cụm từ
Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) kẻ cắp.
Xem đầy đủ từ "knight of the knife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
lurcher Danh từ
US/ˈlɜː.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.
purloiner Danh từ
US/ˌpɜː.ˈlɔɪ.nɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.
boner Danh từ
UK/ˈbəʊ.nə(ɹ)/US/ˈboʊ.nɚ/ giọng máy
Nghĩa: Kẻ cắp.
prig Danh từ
UK/pɹɪɡ/US/pɹɪɡ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ cắp.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ cắp tiếng Anh là gì?
"kẻ cắp" trong tiếng Anh là thief (danh từ), thieves (danh từ), stealer (danh từ).