Kẻ giết người tiếng Anh là gì?
"kẻ giết người" trong tiếng Anh là murderer (danh từ), killer (danh từ), homicide (danh từ).
murderer Danh từ
UK/ˈmɜːdəɹə/US/ˈmɝdɚɚ/
Nghĩa: Kẻ giết người.
- Tom claimed to be a murderer.Tom tự nhận là một kẻ giết người.
killer Danh từ
UK/ˈkɪlə/US/ˈkɪlɚ/
Nghĩa: Người giết, kẻ giết người.
homicide Danh từ
UK/ˈhɒm.ɪˌsaɪ̯d/US/ˈhɑ.məˌsaɪ̯d/
Nghĩa: Kẻ giết người.
slayer Danh từ
UK/ˈsleɪə/
Nghĩa: Kẻ giết người, tên sát nhân.
cutthroat Danh từ
UK/ˈkʌtθɹəʊt/US/ˈkʌtθɹoʊt/
Nghĩa: Kẻ giết người.
homecide Danh từ
Nghĩa: Kẻ giết người.
manslayer Danh từ
Nghĩa: Kẻ giết người.
gorilla Danh từ
UK/ɡəˈɹɪl.ə/US/ɡəˈɹɪl.ə/
Nghĩa: Kẻ giết người, cướp của.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ giết người tiếng Anh là gì?
"kẻ giết người" trong tiếng Anh là murderer (danh từ), killer (danh từ), homicide (danh từ).