TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kế toán tiếng Anh là gì?

"kế toán" trong tiếng Anh là accounting (danh từ), bookkeeping (tính từ), book-keeping (danh từ).

accounting Danh từ

UK/əˈkaʊn.tɪŋ/US/əˈkaʊn.tɪŋ/

Nghĩa: kế toán

Xem đầy đủ từ "accounting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bookkeeping Tính từ

UK/ˈbʊkˌkiːpɪŋ/US/ˈbʊkˌkiːpɪŋ/

Nghĩa: Kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi).

Xem đầy đủ từ "bookkeeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

book-keeping Danh từ

Nghĩa: Kế toán.

  • book-keeping by single entrykế toán đơn
  • book-keeping by double entrykế toán kép

Xem đầy đủ từ "book-keeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

account Danh từ

US/əˈkaʊnt/

Nghĩa: Sự kế toán; sổ sách, kế toán.

  • to keep accountsgiữ sổ sách kế toán
  • profit and loss accountmục tính lỗ lãi

Xem đầy đủ từ "account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accountant Danh từ

US/əˈkaʊn.tənt/

Nghĩa: kế toán

Xem đầy đủ từ "accountant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abacist Danh từ

US/ˈæb.ə.sɪst/

Nghĩa: Người kế toán.

Xem đầy đủ từ "abacist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kế toán tiếng Anh là gì?

"kế toán" trong tiếng Anh là accounting (danh từ), bookkeeping (tính từ), book-keeping (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.