Kết cấu tiếng Anh là gì?
"kết cấu" trong tiếng Anh là structure (danh từ), structural (tính từ), texture (danh từ).
structure Danh từ
UK/ˈstɹʌk(t)ʃə/US/ˈstɹʌkt͡ʃɚ/
Nghĩa: Kết cấu, cấu trúc.
- the structure of a poemkết cấu một bài thơ
- a sentence of loose structuremột cấu trúc lỏng lẻo
structural Tính từ
US/ˈstɹʌk(t͡)ʃəɹəl/
Nghĩa: Kết cấu, (thuộc) cấu trúc.
texture Danh từ
UK/ˈtɛkst͡ʃə(ɹ)/US/ˈtɛkst͡ʃɚ/
Nghĩa: Cách cấu tạo, kết cấu, sắp đặt.
- the fine texture of a poemkết cấu tinh vi của một bài thơ
fabric Danh từ
UK/ˈfæb.ɹɪk/US/ˈfæb.ɹɪk/
Nghĩa: Giàn khung, kết cấu, cơ cấu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the whole fabric of societytoàn bộ cơ cấu xã hội
- the fabric of argumentskết cấu của lý lẽ
anatomical Tính từ
UK/æ.nəˈtɒ.mɪ.kəl/US/æ.nəˈtɑ.mɪ.kəl/
Nghĩa: Kết cấu, (thuộc) tổ chức (cơ thể...).
textural Tính từ
US/ˈtɛks.tʃɜ.ːəl/
Nghĩa: Tổ chức, (thuộc) cách cấu tạo, (thuộc) kết cấu.
Câu hỏi thường gặp
Kết cấu tiếng Anh là gì?
"kết cấu" trong tiếng Anh là structure (danh từ), structural (tính từ), texture (danh từ).