Kết nạp tiếng Anh là gì?
"kết nạp" trong tiếng Anh là admit (ngoại động từ), co-opt (ngoại động từ), receive (ngoại động từ).
admit Ngoại động từ
UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/
Nghĩa: Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...).
co-opt Ngoại động từ
UK/ˈkəʊˌɒpt/US/ˈkoʊˌɑpt/
Nghĩa: Bấu vào, kết nạp.
receive Ngoại động từ
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/
Nghĩa: Kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...).
- to receive someone into a partykết nạp người nào vào một đảng
- the proposal was well receivedđề nghị được hoan nghênh
enter Ngoại động từ
UK/ˈɛntə(ɹ)/US/ˈɛntɚ/
Nghĩa: Kết nạp, lấy vào.
reception Danh từ
UK/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/US/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/
Nghĩa: Sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...).
- to be honoured by reception into the Academyđược vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm
admission Danh từ
UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/
Nghĩa: Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp.
- to get admission to the Academyđược nhận vào viện hàn lâm
co-optation Danh từ
Nghĩa: Sự bấu vào, sự kết nạp.
enrolment Danh từ
Nghĩa: Sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...).
Câu hỏi thường gặp
Kết nạp tiếng Anh là gì?
"kết nạp" trong tiếng Anh là admit (ngoại động từ), co-opt (ngoại động từ), receive (ngoại động từ).