TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khám tiếng Anh là gì?

"khám" trong tiếng Anh là check (động từ), examine, see.

check Động từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: kiểm tra, khám

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examine

UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/

  • The doctor examined his private parts.Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy.

Xem đầy đủ từ "examine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see

UK/siː/US/si/

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

search

UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "search": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prison

UK/ˈpɹɪzn̩/US/ˈpɹɪzn̩/

Xem đầy đủ từ "prison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jail

UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/

Xem đầy đủ từ "jail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ransack

UK/ˈɹænsæk/US/ˈɹænsæk/

Xem đầy đủ từ "ransack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inlaid Ngoại động từ

US/ˈɪn.ˈleɪd/

Nghĩa: Khám, dát.

Xem đầy đủ từ "inlaid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khám tiếng Anh là gì?

"khám" trong tiếng Anh là check (động từ), examine, see.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.