Khám tiếng Anh là gì?
"khám" trong tiếng Anh là check (động từ), examine, see.
check Động từ
UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/
Nghĩa: kiểm tra, khám
examine
UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/
- The doctor examined his private parts.Bác sĩ đã khám vùng kín của anh ấy.
see
UK/siː/US/si/
search
UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/
prison
UK/ˈpɹɪzn̩/US/ˈpɹɪzn̩/
jail
UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/
ransack
UK/ˈɹænsæk/US/ˈɹænsæk/
inlaid Ngoại động từ
US/ˈɪn.ˈleɪd/
Nghĩa: Khám, dát.
Câu hỏi thường gặp
Khám tiếng Anh là gì?
"khám" trong tiếng Anh là check (động từ), examine, see.