TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khát tiếng Anh là gì?

"khát" trong tiếng Anh là thirsty (tính từ), thirst (danh từ), hypothalamus (danh từ).

thirsty Tính từ

UK/ˈθɜːs.ti/US/ˈθɝs.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Khát; làm cho khát.

  • Are you thirsty?Bạn có khát nước không?
  • I want to drink some water because I'm thirsty.Tôi muốn uống một ít nước vì tôi khát.

Xem đầy đủ từ "thirsty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thirst Danh từ

UK/θɜːst/US/θɝst/ giọng người thật

Nghĩa: khát

  • Our people thirst for independence.Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.

Xem đầy đủ từ "thirst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypothalamus Danh từ

Nghĩa: Vùng não điều khiển thân nhiệt, đói, khát...

Xem đầy đủ từ "hypothalamus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

athirst Tính từ

UK/əˈθɜːst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khát.

Xem đầy đủ từ "athirst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thirstily Phó từ

US/ˈθɜː.stə.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khát, cảm thấy khát.

Xem đầy đủ từ "thirstily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

droughty Tính từ

UK/ˈdɹaʊti/US/ˈdɹaʊti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khô cạn; khát.

Xem đầy đủ từ "droughty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drought Danh từ

UK/dɹaʊt/US/dɹaʊt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự khô cạn; sự khát.

Xem đầy đủ từ "drought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khát tiếng Anh là gì?

"khát" trong tiếng Anh là thirsty (tính từ), thirst (danh từ), hypothalamus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "thirsty": Neoglitch, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thirst": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drought": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.