Khát tiếng Anh là gì?
"khát" trong tiếng Anh là thirsty (tính từ), thirst (danh từ), hypothalamus (danh từ).
thirsty Tính từ
UK/ˈθɜːs.ti/US/ˈθɝs.ti/ giọng người thật
Nghĩa: Khát; làm cho khát.
- Are you thirsty?Bạn có khát nước không?
- I want to drink some water because I'm thirsty.Tôi muốn uống một ít nước vì tôi khát.
thirst Danh từ
UK/θɜːst/US/θɝst/ giọng người thật
Nghĩa: khát
- Our people thirst for independence.Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
hypothalamus Danh từ
Nghĩa: Vùng não điều khiển thân nhiệt, đói, khát...
athirst Tính từ
UK/əˈθɜːst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khát.
thirstily Phó từ
US/ˈθɜː.stə.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khát, cảm thấy khát.
droughty Tính từ
UK/ˈdɹaʊti/US/ˈdɹaʊti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khô cạn; khát.
drought Danh từ
UK/dɹaʊt/US/dɹaʊt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự khô cạn; sự khát.
Câu hỏi thường gặp
Khát tiếng Anh là gì?
"khát" trong tiếng Anh là thirsty (tính từ), thirst (danh từ), hypothalamus (danh từ).