TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khâm phục tiếng Anh là gì?

"khâm phục" trong tiếng Anh là admiringly (phó từ), admire (động từ), admiration (danh từ).

admiringly Phó từ

UK/ədˈmaɪɹɪŋli/US/ədˈmaɪɹɪŋli/

Nghĩa: Khâm phục, thán phục, ngưỡng mộ.

Xem đầy đủ từ "admiringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admire Động từ

UK/ədˈmaɪə/US/ədˈmaɪɹ/

Nghĩa: khâm phục

  • I forgot to admire her babytôi quên không khen cháu bé con bà ta

Xem đầy đủ từ "admire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admiration Danh từ

UK/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng.

Xem đầy đủ từ "admiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furore Danh từ

UK/f(j)ʊˈɹɔːɹi/US/ˈfjʊɹˌoɹ/

Nghĩa: Sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt.

Xem đầy đủ từ "furore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admirer Danh từ

UK/ədˈmaɪ.ɹə/US/ædˈmaɪ.ɹɚ/

Nghĩa: Người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng.

Xem đầy đủ từ "admirer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admiring Tính từ

UK/ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/US/ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ.

Xem đầy đủ từ "admiring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khâm phục tiếng Anh là gì?

"khâm phục" trong tiếng Anh là admiringly (phó từ), admire (động từ), admiration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.