Không đáng tiếng Anh là gì?
"không đáng" trong tiếng Anh là wrong (phó từ), unworthy (tính từ), wrongful (tính từ).
wrong Phó từ
UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/
Nghĩa: Sai, không đúng, không đáng, bậy.
- to do a sum wronglàm sai một bài tính
unworthy Tính từ
UK/ʌnˈwɝði/US/ʌnˈwɝði/
Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.
wrongful Tính từ
UK/ˈɹɒŋfəl/US/ˈɹɒŋfəl/
Nghĩa: Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.
- wrongful dismissalsự thải hồi bất công
wrongfully Tính từ
UK/ˈɹɒŋfəli/US/ˈɹɒŋfəli/
Nghĩa: Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.
undeserved Tính từ
Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.
unmerited Tính từ
UK/ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/US/ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/
Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.
uncalled-for Tính từ
US/ʌnˈkɔld.foɹ/
Nghĩa: Không cần thiết; không đáng.
- an uncalled-for rebukelời khiển trách không cần thiết; lời khiển trách không đáng
beneath Giới từ
UK/bɪˈniːθ/US/bɪˈniːθ/
Nghĩa: Không đáng, không xứng.
- beneath noticekhông đáng chú ý
- beneath contemptkhông đáng để cho người ta khinh, khinh cũng không đáng
undue Tính từ
UK/ʌnˈdjuː/US/ʌnˈduː/
Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng, không đáng được.
- undue rewardphần thưởng không xứng đáng
undeserving Tính từ
UK/ˌʌndɪˈzɝvɪŋ/US/ˌʌndɪˈzɝvɪŋ/
Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.
- undeserving of attentionkhông đáng để ý
unworthiness Danh từ
US/ˌən.ˈwɜː.ði.nəs/
Nghĩa: Sự không đáng, sự không xứng đáng.
Câu hỏi thường gặp
Không đáng tiếng Anh là gì?
"không đáng" trong tiếng Anh là wrong (phó từ), unworthy (tính từ), wrongful (tính từ).