TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tín ngưỡng tiếng Anh là gì?

"không tín ngưỡng" trong tiếng Anh là ungodly (tính từ), impious (tính từ), irreligious (tính từ).

ungodly Tính từ

UK/ʌnˈɡɒdli/US/ʌnˈɡɑdli/

Nghĩa: Không tôn giáo, không tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "ungodly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impious Tính từ

UK/ˈɪmpi.əs/US/ˈɪmpi.əs/

Nghĩa: Không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo.

Xem đầy đủ từ "impious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreligious Tính từ

UK/ˌɪɹɪˈlɪd͡ʒəs/US/ˌɪɹɪˈlɪd͡ʒəs/

Nghĩa: Không tín ngưỡng; không trọng tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "irreligious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscreant Tính từ

UK/ˈmɪs.kɹi.ənt/US/ˈmɪs.kɹi.ənt/

Nghĩa: Tà giáo, không tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "miscreant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unholy Tính từ

UK/ʌnˈhəʊli/US/ʌnˈhəʊli/

Nghĩa: Không tín ngưỡng, vô đạo, báng bổ thánh thần.

Xem đầy đủ từ "unholy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbelieving Tính từ

Nghĩa: Không tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "unbelieving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreligious Tính từ

Nghĩa: Không tín ngưỡng, không tôn giáo.

Xem đầy đủ từ "unreligious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impiety Danh từ

US/(ˌ)ɪm.ˈpɑɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo.

Xem đầy đủ từ "impiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreligion Danh từ

UK/ˌɪɹ.ɪˈlɪd͡ʒ.ən/US/ˌɪɹ.ɪˈlɪd͡ʒ.ən/

Nghĩa: Sự không tín ngưỡng; sự không trọng tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "irreligion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreligionist Danh từ

US/ˌɪr.ɪ.ˈlɪ.dʒə.ˌnɪst/

Nghĩa: Người không tín ngưỡng; người không trọng tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "irreligionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreligiosity Danh từ

Nghĩa: Tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "irreligiosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irreligiousness Danh từ

Nghĩa: Tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "irreligiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misbeliever Danh từ

UK/mɪsbɪˈliːvə/US/mɪsbɪˈlivɚ/

Nghĩa: Người không tín ngưỡng, người không theo tôn giáo.

Xem đầy đủ từ "misbeliever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-believer Danh từ

Nghĩa: Người không tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "non-believer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbelief Danh từ

UK/ʌnbɪˈliːf/

Nghĩa: Sự không tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "unbelief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbeliever Danh từ

Nghĩa: Người không tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "unbeliever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unholiness Danh từ

US/ˌən.ˈhoʊ.li.nəs/

Nghĩa: Sự không tín ngưỡng, tính vô đạo, sự báng bổ thánh thần.

Xem đầy đủ từ "unholiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tín ngưỡng tiếng Anh là gì?

"không tín ngưỡng" trong tiếng Anh là ungodly (tính từ), impious (tính từ), irreligious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.