TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thân thiện tiếng Anh là gì?

"không thân thiện" trong tiếng Anh là unfriendly (tính từ), inimically (phó từ), inimical (tính từ).

unfriendly Tính từ

UK/ʌnˈfɹɛn(d)li/US/ʌnˈfɹɛn(d)li/

Nghĩa: Không thân mật, không thân thiện.

Xem đầy đủ từ "unfriendly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inimically Phó từ

UK/ɪˈnɪ.mɪ.kli/US/ɪˈnɪ.mɪ.kli/

Nghĩa: Không thân thiện, thù địch.

Xem đầy đủ từ "inimically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inimical Tính từ

UK/ɪˈnɪ.mɪ.kəl/US/ɪˈnɪ.mɪ.kəl/

Nghĩa: Thù địch; không thân thiện.

Xem đầy đủ từ "inimical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hostile Tính từ

UK/ˈhɒstaɪl/US/ˈhɑstəl/

Nghĩa: Không thân thiện.

Xem đầy đủ từ "hostile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abrasiveness Danh từ

Nghĩa: Kiểu nói chuyện, hành xử thô lỗ, không thân thiện

  • She is disliked by many of her staff because of her abrasiveness.Cô ấy không được nhiều nhân viên yêu quý bởi phong cách hành xử không mấy thân thiện của mình
  • His abrasiveness intimidates many people.Phong thái cọc cằn của anh ta làm nhiều người phải khiếp sợ

Xem đầy đủ từ "abrasiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out with Cụm từ

Nghĩa: Bất hoà, xích mích, không thân thiện.

  • to be out with somebodyxích mích với ai, không thân thiện với ai

Xem đầy đủ từ "out with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaffection Danh từ

UK/dɪsəˈfɛkʃən/US/dɪsəˈfɛkʃən/

Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự bất bình, bất mãn; sự không thân thiện (đối với ai).

Xem đầy đủ từ "disaffection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaffected Tính từ

UK/dɪsəˈfɛktɪd/

Nghĩa: Không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai).

Xem đầy đủ từ "disaffected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thân thiện tiếng Anh là gì?

"không thân thiện" trong tiếng Anh là unfriendly (tính từ), inimically (phó từ), inimical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.