TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thật tiếng Anh là gì?

"không thật" trong tiếng Anh là tall (tính từ), make-believe (tính từ), inauthentic (tính từ).

tall Tính từ

UK/tɔːl/US/tɔl/

Nghĩa: Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.

  • tall storychuyện khó tin, chuyện nói khoác
  • tall talklời nói khoác lác

Xem đầy đủ từ "tall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make-believe Tính từ

UK/ˈmeɪk bəˌliːv/US/ˈmeɪk bəˌliːv/

Nghĩa: Giả, không thật.

Xem đầy đủ từ "make-believe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauthentic Tính từ

UK/ˌɪnɔːˈθɛn.tɪk/US/ˌɪnɔˈθɛn.tɪk/

Nghĩa: Không thật, giả.

Xem đầy đủ từ "inauthentic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

false Tính từ

UK/fɔːls/US/fɔls/

Nghĩa: Không thật, giả.

  • a false mirrorgương không thật
  • a false cointiền giả

Xem đầy đủ từ "false": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsure Tính từ

Nghĩa: Không thật, không xác thực.

Xem đầy đủ từ "unsure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauthenticity Danh từ

US/ɪnɑθɛnˈtɪsɪti/

Nghĩa: Sự không thật; sự giả.

Xem đầy đủ từ "inauthenticity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thật tiếng Anh là gì?

"không thật" trong tiếng Anh là tall (tính từ), make-believe (tính từ), inauthentic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.