TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không thực tế tiếng Anh là gì?

"không thực tế" trong tiếng Anh là dreamy (tính từ), impractical (tính từ), unreal (tính từ).

dreamy Tính từ

UK/ˈdɹiː.mi/

Nghĩa: Hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền.

Xem đầy đủ từ "dreamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impractical Tính từ

UK/ɪmˈpɹæktɪkəl/US/ɪmˈpɹæktɪkəl/

Nghĩa: Không thực tế.

Xem đầy đủ từ "impractical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreal Tính từ

UK/ʌnˈɹi.əl/US/ʌnˈɹi.əl/

Nghĩa: Không thực, không thực tế, h o huyền.

Xem đầy đủ từ "unreal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illusory Tính từ

UK/ɪˈluː.sə.ɹiː/US/ɪˈlu.sə.ɹi/

Nghĩa: Không thực tế, hão huyền, viển vông.

Xem đầy đủ từ "illusory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impractically Phó từ

US/ˌɪm.ˈpræk.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Không thực tế, không hợp lý.

Xem đầy đủ từ "impractically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpractical Tính từ

Nghĩa: Không thực tế, không thiết thực.

Xem đầy đủ từ "unpractical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ideologue Danh từ

UK/ˈaɪ.di.ə.lɒɡ/US/ˈɪ.di.ə.lɑɡ/

Nghĩa: Nhà lý luận; người có những ý nghĩ hư ảo, không thực tế.

Xem đầy đủ từ "ideologue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romantic Tính từ

UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/

Nghĩa: Viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "romantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

academic Tính từ

UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/US/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/

Nghĩa: Lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế.

  • an academic questionmột vấn đề trừu tượng, một vấn đề không thực tế

Xem đầy đủ từ "academic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theoretical Tính từ

UK/ˌθɪəˈɹɛtɪkəl/US/ˌθi.əˈɹɛt.ɪ.kəl/

Nghĩa: Lý thuyết suông, suông, không thực tế.

  • theoretic advicelời khuyên bảo suông

Xem đầy đủ từ "theoretical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine-spun Tính từ

Nghĩa: Không thực tế (lý thuyết).

Xem đầy đủ từ "fine-spun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theoretic Tính từ

UK/ˌθiːəˈɹɛtɪk/US/ˌθiːəˈɹɛtɪk/

Nghĩa: Lý thuyết suông, suông, không thực tế.

  • theoretic advicelời khuyên bảo suông

Xem đầy đủ từ "theoretic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impracticality Danh từ

UK/ɪmˈpɹæk.tɪˌkæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính không thực tế.

Xem đầy đủ từ "impracticality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpracticality Danh từ

Nghĩa: Tính không thực tế, tính không thiết thực.

Xem đầy đủ từ "unpracticality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theorizer Danh từ

US/ˈθi.ə.ˌrɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người lý thuyết suông, người không thực tế.

Xem đầy đủ từ "theorizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không thực tế tiếng Anh là gì?

"không thực tế" trong tiếng Anh là dreamy (tính từ), impractical (tính từ), unreal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.