TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khăn tiếng Anh là gì?

"khăn" trong tiếng Anh là towel (danh từ), turban (danh từ), handkerchief.

towel Danh từ

UK/ˈtaʊ̯əl/US/ˈtaʊ̯əl/

Nghĩa: khăn

  • I think that four towels is enough for one person.Tôi nghĩ bốn cái khăn là đủ cho một người.
  • Squeeze the towel.Vắt cái khăn.

Xem đầy đủ từ "towel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turban Danh từ

UK/ˈtɜːbən/US/ˈtɝbən/

Nghĩa: khăn đóng, khăn

Xem đầy đủ từ "turban": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handkerchief

UK/ˈhæŋkəːt͡ʃɪf/US/ˈhæŋkɚt͡ʃəf/

  • How much is this handkerchief?Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền?

Xem đầy đủ từ "handkerchief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloth Danh từ

UK/klɒθ/

Nghĩa: Khăn; khăn lau; khăn trải (bàn).

  • to lay the clothtrải khăn bàn (để chuẩn bị ăn)

Xem đầy đủ từ "cloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

napkin

UK/ˈnæpˌkɪn/US/ˈnæpˌkɪn/

Xem đầy đủ từ "napkin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kerchief

UK/ˈkɜː.tʃɪf/US/ˈkɝ.t͡ʃɪf/

Xem đầy đủ từ "kerchief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khăn tiếng Anh là gì?

"khăn" trong tiếng Anh là towel (danh từ), turban (danh từ), handkerchief.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.