TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khăng khăng tiếng Anh là gì?

"khăng khăng" trong tiếng Anh là insistently (phó từ), persistently (phó từ), insistent (tính từ).

insistently Phó từ

US/ɪn.ˈsɪs.tənt.li/

Nghĩa: Khăng khăng, bo bo.

Xem đầy đủ từ "insistently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistently Phó từ

Nghĩa: Khăng khăng, cố chấp.

Xem đầy đủ từ "persistently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insistent Tính từ

UK/ɪnˈsɪstənt/US/ɪnˈsɪstənt/

Nghĩa: Cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ.

Xem đầy đủ từ "insistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tough Tính từ

UK/tʌf/US/tʌf/

Nghĩa: Khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố.

  • a tough customermột gã khó trị, một gã ngoan cố

Xem đầy đủ từ "tough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistent Tính từ

UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/

Nghĩa: Khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "persistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persist Nội động từ

UK/pəˈsɪst/US/pɚˈsɪst/

Nghĩa: Khăng khăng, cố chấp.

  • to persist in one's opinionkhăng khăng giữ ý kiến của mình

Xem đầy đủ từ "persist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiky Tính từ

UK/ˈspaɪki/US/ˈspaɪki/

Nghĩa: Khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo).

Xem đầy đủ từ "spiky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertinaciously

UK/ˌpɜː.təˈneɪ.ʃəs.li/US/ˌpɝːtənˈeɪʃəsli/

Xem đầy đủ từ "pertinaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khăng khăng tiếng Anh là gì?

"khăng khăng" trong tiếng Anh là insistently (phó từ), persistently (phó từ), insistent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.