TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khảo sát tiếng Anh là gì?

"khảo sát" trong tiếng Anh là examine (nội động từ), survey (động từ), examinational (tính từ).

examine Nội động từ

UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/

Nghĩa: + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát.

Xem đầy đủ từ "examine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survey Động từ

UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/

Nghĩa: khảo sát, điều tra, kiểm tra

Xem đầy đủ từ "survey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examinational Tính từ

Nghĩa: Khám xét kỹ, xem xét kỹ, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "examinational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

investigate

UK/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/US/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/

Xem đầy đủ từ "investigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspect

UK/ɪnˈspɛkt/US/ɪnˈspɛkt/

Xem đầy đủ từ "inspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examination Danh từ

UK/ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/US/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "examination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khảo sát tiếng Anh là gì?

"khảo sát" trong tiếng Anh là examine (nội động từ), survey (động từ), examinational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.