TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khắp nơi tiếng Anh là gì?

"khắp nơi" trong tiếng Anh là everywhere (phó từ), throughout (phó từ), world-wide (tính từ).

everywhere Phó từ

UK/ˈɛv.ɹi.(h)weə(ɹ)/US/ˈɛv.ɹi.(h)wɛɹ/

Nghĩa: Ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn.

  • Fossils are everywhere.Hoá thạch ở khắp nơi.
  • Cat hair everywhere.Lông mèo ở khắp nơi.

Xem đầy đủ từ "everywhere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throughout Phó từ

UK/θɹuːˈaʊt/US/θɹuːˈaʊt/

Nghĩa: Từ đầu đến cuối, khắp nơi, suốt đời, trên khắp mọi nơi.

  • The house is well furnished throughout.Khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc

Xem đầy đủ từ "throughout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

world-wide Tính từ

US/ˈwɜː.əld.ˈwɑɪd/

Nghĩa: Khắp nơi, rộng khắp, khắp thế giới.

  • world-wide fametiếng tăm khắp thế giới

Xem đầy đủ từ "world-wide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at every turn Phó từ

Nghĩa: Khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn.

Xem đầy đủ từ "at every turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passim Phó từ

UK/ˈpæ.sɪm/US/ˈpæ.sɪm/

Nghĩa: Khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả...).

  • this occurs in Milton passimđiều đó thấy ở khắp trong tác phẩm của Min-tơn

Xem đầy đủ từ "passim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all over

  • English is taught almost all over the world today.Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.

Xem đầy đủ từ "all over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over Phó từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Khắp, khắp chỗ, khắp nơi.

  • to paint it oversơn khắp chỗ

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

around Phó từ

UK/əˈɹaʊnd/US/əˈɹaʊnd/

Nghĩa: Đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi.

  • to travel aroundđi du lịch đó đây

Xem đầy đủ từ "around": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widely Phó từ

UK/ˈwaɪdli/US/ˈwaɪdli/

Nghĩa: Rộng rãi, khắp nơi.

  • it is widely known that...khắp nơi người ta đều biết rằng..., đâu đâu người ta cũng biết rằng

Xem đầy đủ từ "widely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abroad Phó từ

UK/əˈbɹɔːd/US/əˈbɹɔd/

Nghĩa: Khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi.

  • there is a rumour abroad that...khắp nơi đang có tin đồn rằng
  • the schoolmaster is abroadviệc học hành bây giờ đang trở thành phổ biến

Xem đầy đủ từ "abroad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universally

UK/ˌjuːnɪˈvɜːsəli/US/ˌjunɪˈvɝsəli/

Xem đầy đủ từ "universally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all-around

US/ˌɔ.lə.ˈrɑʊnd/

Xem đầy đủ từ "all-around": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khắp nơi tiếng Anh là gì?

"khắp nơi" trong tiếng Anh là everywhere (phó từ), throughout (phó từ), world-wide (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.