Khẳng khiu tiếng Anh là gì?
"khẳng khiu" trong tiếng Anh là meager (tính từ), meagre (tính từ), scrawny (danh từ).
meager Tính từ
UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiɡɚ/
Nghĩa: Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.
meagre Tính từ
UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiːɡəɹ/
Nghĩa: Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.
scrawny Danh từ
UK/ˈskɹɔːni/US/ˈskɹɔni/
Nghĩa: Gầy gò, khẳng khiu.
scraggy Tính từ
UK/ˈskɹæɡi/US/ˈskɹæɡi/
Nghĩa: Gầy giơ xương, khẳng khiu.
bony
UK/ˈbəʊni/US/ˈboʊni/
skinny
UK/ˈskɪni/US/ˈskɪni/
spiderlike Tính từ
US/ˈspaɪ.dɚˌlaɪk/
Nghĩa: Nghều ngoào, khẳng khiu (chân, chữ viết).
scragginess Danh từ
Nghĩa: Sự gầy gò, sự khẳng khiu.
Câu hỏi thường gặp
Khẳng khiu tiếng Anh là gì?
"khẳng khiu" trong tiếng Anh là meager (tính từ), meagre (tính từ), scrawny (danh từ).