TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khẳng khiu tiếng Anh là gì?

"khẳng khiu" trong tiếng Anh là meager (tính từ), meagre (tính từ), scrawny (danh từ).

meager Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiɡɚ/

Nghĩa: Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.

Xem đầy đủ từ "meager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meagre Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiːɡəɹ/

Nghĩa: Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.

Xem đầy đủ từ "meagre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrawny Danh từ

UK/ˈskɹɔːni/US/ˈskɹɔni/

Nghĩa: Gầy gò, khẳng khiu.

Xem đầy đủ từ "scrawny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scraggy Tính từ

UK/ˈskɹæɡi/US/ˈskɹæɡi/

Nghĩa: Gầy giơ xương, khẳng khiu.

Xem đầy đủ từ "scraggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bony

UK/ˈbəʊni/US/ˈboʊni/

Xem đầy đủ từ "bony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skinny

UK/ˈskɪni/US/ˈskɪni/

Xem đầy đủ từ "skinny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiderlike Tính từ

US/ˈspaɪ.dɚˌlaɪk/

Nghĩa: Nghều ngoào, khẳng khiu (chân, chữ viết).

Xem đầy đủ từ "spiderlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scragginess Danh từ

Nghĩa: Sự gầy gò, sự khẳng khiu.

Xem đầy đủ từ "scragginess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khẳng khiu tiếng Anh là gì?

"khẳng khiu" trong tiếng Anh là meager (tính từ), meagre (tính từ), scrawny (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.