TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khỏe mạnh tiếng Anh là gì?

"khỏe mạnh" trong tiếng Anh là healthy (tính từ), okay (tính từ), whole (tính từ).

healthy Tính từ

UK/ˈhɛl.θi/US/ˈhɛl.θi/

Nghĩa: khỏe mạnh

  • He said that he's healthy.Anh ấy nói là anh ấy khỏe mạnh.
  • My grandmother is old but healthy.Bà tôi già nhưng khỏe mạnh.

Xem đầy đủ từ "healthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

okay Tính từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/

Nghĩa: Bình yên vô sự; khỏe mạnh.

  • He isn’t feeling well now, but he should be OK after some rest.Anh ấy có vẻ yếu nhưng chỉ cần nghỉ ngơi một tí là sẽ lại bình thường

Xem đầy đủ từ "okay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whole Tính từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Khỏe mạnh.

Xem đầy đủ từ "whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigorous

UK/ˈvɪɡəɹəs/US/ˈvɪɡəɹəs/

Xem đầy đủ từ "vigorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholesome

UK/ˈhəʊl.səm/US/ˈhoʊl.səm/

Xem đầy đủ từ "wholesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khỏe mạnh tiếng Anh là gì?

"khỏe mạnh" trong tiếng Anh là healthy (tính từ), okay (tính từ), whole (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.