Khỏe mạnh tiếng Anh là gì?
"khỏe mạnh" trong tiếng Anh là healthy (tính từ), okay (tính từ), whole (tính từ).
healthy Tính từ
UK/ˈhɛl.θi/US/ˈhɛl.θi/
Nghĩa: khỏe mạnh
- He said that he's healthy.Anh ấy nói là anh ấy khỏe mạnh.
- My grandmother is old but healthy.Bà tôi già nhưng khỏe mạnh.
okay Tính từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/
Nghĩa: Bình yên vô sự; khỏe mạnh.
- He isn’t feeling well now, but he should be OK after some rest.Anh ấy có vẻ yếu nhưng chỉ cần nghỉ ngơi một tí là sẽ lại bình thường
whole Tính từ
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Khỏe mạnh.
sound
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
vigorous
UK/ˈvɪɡəɹəs/US/ˈvɪɡəɹəs/
wholesome
UK/ˈhəʊl.səm/US/ˈhoʊl.səm/
Câu hỏi thường gặp
Khỏe mạnh tiếng Anh là gì?
"khỏe mạnh" trong tiếng Anh là healthy (tính từ), okay (tính từ), whole (tính từ).