TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khốn kiếp tiếng Anh là gì?

"khốn kiếp" trong tiếng Anh là damned (tính từ), miserable, misery.

damned Tính từ

UK/dæmd/US/dæmd/ giọng người thật

Nghĩa: Chết tiệt, khốn kiếp (dùng để chửi, nhấn mạnh).

Xem đầy đủ từ "damned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserable

UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "miserable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misery

UK/ˈmɪz(ə)ɹɪ/US/ˈmɪz(ə)ɹi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "misery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distress

UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "distress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distressful

US/dɪ.ˈstrɛs.fəl/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "distressful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damn Tính từ

UK/ˈdæm/US/ˈdæm/ giọng người thật

Nghĩa: Chết tiệt, khốn kiếp (nhấn mạnh, thô tục).

Xem đầy đủ từ "damn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frigging Tính từ

UK/ˈfɹɪɡɪŋ/US/ˈfɹɪɡɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Khốn kiếp.

Xem đầy đủ từ "frigging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khốn kiếp tiếng Anh là gì?

"khốn kiếp" trong tiếng Anh là damned (tính từ), miserable, misery.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "damned": Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "miserable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "misery": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "distress": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "damn": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "frigging": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).