Khốn kiếp tiếng Anh là gì?
"khốn kiếp" trong tiếng Anh là damned (tính từ), miserable, misery.
damned Tính từ
UK/dæmd/US/dæmd/ giọng người thật
Nghĩa: Chết tiệt, khốn kiếp (dùng để chửi, nhấn mạnh).
miserable
UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/ giọng người thật
misery
UK/ˈmɪz(ə)ɹɪ/US/ˈmɪz(ə)ɹi/ giọng người thật
distress
UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/ giọng người thật
distressful
US/dɪ.ˈstrɛs.fəl/ giọng máy của trình duyệt
damn Tính từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/ giọng người thật
Nghĩa: Chết tiệt, khốn kiếp (nhấn mạnh, thô tục).
frigging Tính từ
UK/ˈfɹɪɡɪŋ/US/ˈfɹɪɡɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Khốn kiếp.
Câu hỏi thường gặp
Khốn kiếp tiếng Anh là gì?
"khốn kiếp" trong tiếng Anh là damned (tính từ), miserable, misery.