TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khử trùng tiếng Anh là gì?

"khử trùng" trong tiếng Anh là sterilize (ngoại động từ), sterilise (ngoại động từ), antiseptic (tính từ).

sterilize Ngoại động từ

UK/ˈstɛɹɪlaɪz/US/ˈstɛɹɪlaɪz/

Nghĩa: Làm tiệt trùng, khử trùng.

Xem đầy đủ từ "sterilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterilise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm tiệt trùng, khử trùng.

Xem đầy đủ từ "sterilise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antiseptic Tính từ

UK/ˌæntiˈsɛptɪk/US/ˌæntiˈsɛptɪk/

Nghĩa: Khử trùng.

Xem đầy đủ từ "antiseptic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Ngoại động từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: Đốt, khử trùng (bằng chất hoá học).

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disinfect

UK/dɪs.ɪnˈfɛkt/

Xem đầy đủ từ "disinfect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decontaminate

UK/diːkənˈtæmɪneɪt/

Xem đầy đủ từ "decontaminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanitize

US/ˈsænətaɪz/

Xem đầy đủ từ "sanitize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterilization Danh từ

Nghĩa: Sự khử trùng, sự làm tiệt trùng.

Xem đầy đủ từ "sterilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antisepsis Danh từ

UK/ˌæn.tiˈsɛp.sɪs/US/ˌæn.tɪˈsɛp.sɪs/

Nghĩa: Sự khử trùng.

Xem đầy đủ từ "antisepsis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sterilisation Danh từ

Nghĩa: Sự khử trùng, sự làm tiệt trùng.

Xem đầy đủ từ "sterilisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autoclaving Danh từ

US/ˈɔ.toʊ.ˌkleɪ.viɳ/

Nghĩa: Sự hấp; sự khử trùng (bằng nồi hấp).

Xem đầy đủ từ "autoclaving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khử trùng tiếng Anh là gì?

"khử trùng" trong tiếng Anh là sterilize (ngoại động từ), sterilise (ngoại động từ), antiseptic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.