Khử trùng tiếng Anh là gì?
"khử trùng" trong tiếng Anh là sterilize (ngoại động từ), sterilise (ngoại động từ), antiseptic (tính từ).
sterilize Ngoại động từ
UK/ˈstɛɹɪlaɪz/US/ˈstɛɹɪlaɪz/
Nghĩa: Làm tiệt trùng, khử trùng.
sterilise Ngoại động từ
Nghĩa: Làm tiệt trùng, khử trùng.
antiseptic Tính từ
UK/ˌæntiˈsɛptɪk/US/ˌæntiˈsɛptɪk/
Nghĩa: Khử trùng.
fire Ngoại động từ
UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/
Nghĩa: Đốt, khử trùng (bằng chất hoá học).
disinfect
UK/dɪs.ɪnˈfɛkt/
decontaminate
UK/diːkənˈtæmɪneɪt/
sanitize
US/ˈsænətaɪz/
sterilization Danh từ
Nghĩa: Sự khử trùng, sự làm tiệt trùng.
antisepsis Danh từ
UK/ˌæn.tiˈsɛp.sɪs/US/ˌæn.tɪˈsɛp.sɪs/
Nghĩa: Sự khử trùng.
sterilisation Danh từ
Nghĩa: Sự khử trùng, sự làm tiệt trùng.
autoclaving Danh từ
US/ˈɔ.toʊ.ˌkleɪ.viɳ/
Nghĩa: Sự hấp; sự khử trùng (bằng nồi hấp).
Câu hỏi thường gặp
Khử trùng tiếng Anh là gì?
"khử trùng" trong tiếng Anh là sterilize (ngoại động từ), sterilise (ngoại động từ), antiseptic (tính từ).