TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khay tiếng Anh là gì?

"khay" trong tiếng Anh là tray (danh từ), pan (danh từ), salver (danh từ).

tray Danh từ

UK/tɹeɪ/US/tɹeɪ/

Nghĩa: Khay, mâm.

  • He lifted the tray above the kids.Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.

Xem đầy đủ từ "tray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan Danh từ

UK/pæn/US/pæn/

Nghĩa: Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salver Danh từ

US/ˈsæl.vɜː/

Nghĩa: Khay, mâm.

Xem đầy đủ từ "salver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trayful Danh từ

US/ˈtreɪ.fʊl/

Nghĩa: Khay (đầy), mân (đầy).

Xem đầy đủ từ "trayful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waiter Danh từ

UK/ˈweɪ̯təː/US/ˈweɪ̯tɚ/

Nghĩa: Khay, mâm.

Xem đầy đủ từ "waiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galley Danh từ

UK/ˈɡæli/US/ˈɡæli/

Nghĩa: Khay (để sắp chữ).

Xem đầy đủ từ "galley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khay tiếng Anh là gì?

"khay" trong tiếng Anh là tray (danh từ), pan (danh từ), salver (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.