Khay tiếng Anh là gì?
"khay" trong tiếng Anh là tray (danh từ), pan (danh từ), salver (danh từ).
tray Danh từ
UK/tɹeɪ/US/tɹeɪ/
Nghĩa: Khay, mâm.
- He lifted the tray above the kids.Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.
pan Danh từ
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: Khay, khuôn (nướng bánh, chứa bánh).
salver Danh từ
US/ˈsæl.vɜː/
Nghĩa: Khay, mâm.
trayful Danh từ
US/ˈtreɪ.fʊl/
Nghĩa: Khay (đầy), mân (đầy).
waiter Danh từ
UK/ˈweɪ̯təː/US/ˈweɪ̯tɚ/
Nghĩa: Khay, mâm.
galley Danh từ
UK/ˈɡæli/US/ˈɡæli/
Nghĩa: Khay (để sắp chữ).
Câu hỏi thường gặp
Khay tiếng Anh là gì?
"khay" trong tiếng Anh là tray (danh từ), pan (danh từ), salver (danh từ).