Khen tiếng Anh là gì?
"khen" trong tiếng Anh là laudatory (tính từ), laudative (tính từ), praise.
laudatory Tính từ
UK/ˈlɔːdətɹi/
Nghĩa: Tán dương, ca ngợi, khen; hay tán dương, hay khen.
laudative Tính từ
US/ˈlɔ.də.tɪv/
Nghĩa: Tán dương, ca ngợi, khen.
- a laudative poemmột bài thơ ca ngợi
praise
UK/pɹeɪz/US/pɹeɪz/
- The coach praised the team for a good game.Huấn luyện viên đã khen ngợi đội vì một trận đấu tốt.
- Do not trust such men as praise you to your face.Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.
compliment Danh từ
UK/ˈkɒmplɪmənt/US/ˈkɑmpləmənt/
Nghĩa: Lời khen, lời ca tụng.
- to pay (make) a compliment to somebodykhen ngợi ai; ca tụng ai
commend
UK/kəˈmɛnd/US/kəˈmɛnd/
lauder Danh từ
UK/ˈlɔː.də/US/ˈlɑ.dəɹ/
Nghĩa: Người tán dương, người khen.
sawder Danh từ
Nghĩa: Lời khen, lời tán tụng ((cũng) soft sawder).
laudator Danh từ
Nghĩa: Người tán dương, người khen.
Câu hỏi thường gặp
Khen tiếng Anh là gì?
"khen" trong tiếng Anh là laudatory (tính từ), laudative (tính từ), praise.