Khi tiếng Anh là gì?
"khi" trong tiếng Anh là when (liên từ), at (danh từ), shall (trợ động từ).
when Liên từ
UK/wɛn/US/wɛn/
Nghĩa: Khi, lúc, hồi.
- When I woke up, he was gone.Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.
- Please close the door when you leave.Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài.
at Danh từ
UK/æt/US/æt/
Nghĩa: Khi; về.
- we were very sad at hearing the newschúng tổi rất buồn khi nghe thấy tin đó
- he was surprised at what he sawnó ngạc nhiên về những điều nó được trông thấy
shall Trợ động từ
UK/ʃæl/US/ʃæl/
Nghĩa: Nếu (sẽ), khi (sẽ), lại (sẽ).
- when we shall achieve success: when success shall be achievedkhi chúng ta thắng lợi
slight
UK/slaɪt/US/slaɪt/
despise
UK/dɪˈspaɪz/US/dɪˈspaɪz/
once Liên từ
UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/
Nghĩa: Khi mà, ngay khi, một khi.
- once he hesitates we have himmột khi nó do dự là ta thắng nó đấy
Câu hỏi thường gặp
Khi tiếng Anh là gì?
"khi" trong tiếng Anh là when (liên từ), at (danh từ), shall (trợ động từ).