TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khi tiếng Anh là gì?

"khi" trong tiếng Anh là when (liên từ), at (danh từ), shall (trợ động từ).

when Liên từ

UK/wɛn/US/wɛn/

Nghĩa: Khi, lúc, hồi.

  • When I woke up, he was gone.Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.
  • Please close the door when you leave.Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "when": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at Danh từ

UK/æt/US/æt/

Nghĩa: Khi; về.

  • we were very sad at hearing the newschúng tổi rất buồn khi nghe thấy tin đó
  • he was surprised at what he sawnó ngạc nhiên về những điều nó được trông thấy

Xem đầy đủ từ "at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shall Trợ động từ

UK/ʃæl/US/ʃæl/

Nghĩa: Nếu (sẽ), khi (sẽ), lại (sẽ).

  • when we shall achieve success: when success shall be achievedkhi chúng ta thắng lợi

Xem đầy đủ từ "shall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slight

UK/slaɪt/US/slaɪt/

Xem đầy đủ từ "slight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despise

UK/dɪˈspaɪz/US/dɪˈspaɪz/

Xem đầy đủ từ "despise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

once Liên từ

UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/

Nghĩa: Khi mà, ngay khi, một khi.

  • once he hesitates we have himmột khi nó do dự là ta thắng nó đấy

Xem đầy đủ từ "once": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khi tiếng Anh là gì?

"khi" trong tiếng Anh là when (liên từ), at (danh từ), shall (trợ động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.