Khiếu tiếng Anh là gì?
"khiếu" trong tiếng Anh là talent (danh từ), bent (danh từ), gift.
talent Danh từ
UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/
Nghĩa: Khiếu, năng khiếu.
- to have a talent for...có năng khiếu về
bent Danh từ
UK/bɛnt/US/bɛnt/
Nghĩa: Khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, thiên hướng, thiên tài.
- to have a natural bent for foreign languagescó khiếu về ngoại ngữ
- He had a natural bent for painting.Anh ấy có thiên hướng hội họa
gift
UK/ɡɪft/US/ɡɪft/
bump Danh từ
US/bʌmp/
Nghĩa: Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.
- the bump of mathematicskhiếu về toán
knack
UK/næk/US/næk/
dower Danh từ
UK/ˈdaʊ.əɹ/US/ˈdaʊ.əɹ/
Nghĩa: Tài năng, thiên tài, khiếu.
Câu hỏi thường gặp
Khiếu tiếng Anh là gì?
"khiếu" trong tiếng Anh là talent (danh từ), bent (danh từ), gift.