TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khinh thường tiếng Anh là gì?

"khinh thường" trong tiếng Anh là contemptuous (tính từ), belittle (ngoại động từ), pooh-pooh (động từ).

contemptuous Tính từ

UK/kənˈtɛm(p).tʃu.əs/US/kənˈtɛmp.t͡ʃu.əs/

Nghĩa: Khinh thường, coi thường; tỏ vẻ khinh bỉ, khinh người, khinh khỉnh.

  • to be contemptuous of somethingkhinh thường việc gì
  • a contemptuous attitudethái độ khinh người

Xem đầy đủ từ "contemptuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belittle Ngoại động từ

UK/bɪˈlɪt.əl/US/bɪˈlɪt.əl/

Nghĩa: Xem thường, khinh thường.

Xem đầy đủ từ "belittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pooh-pooh Động từ

UK/ˌpuːˈpuː/US/ˈpuˈpu/

Nghĩa: Khinh thường, coi rẻ.

Xem đầy đủ từ "pooh-pooh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sniffy Tính từ

UK/ˈsnɪfi/US/ˈsnɪfi/

Nghĩa: Khinh thường, khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "sniffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despise

UK/dɪˈspaɪz/US/dɪˈspaɪz/

  • I despise money.Tôi khinh thường tiền.

Xem đầy đủ từ "despise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undervalue Ngoại động từ

UK/ˌʌndə(ɹ)ˈvælju/US/ˌʌndə(ɹ)ˈvælju/

Nghĩa: Coi rẻ, coi thường, khinh thường.

Xem đầy đủ từ "undervalue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undervaluation Danh từ

US/ˌən.dɜː.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường.

Xem đầy đủ từ "undervaluation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belittling Danh từ

US/bɪ.ˈlɪ.tᵊ.liɳ/

Nghĩa: Hành động xem thường, khinh thường.

Xem đầy đủ từ "belittling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slighting Tính từ

US/ˈslɑɪ.tiɳ/

Nghĩa: Khinh thường, coi nhẹ.

  • a slighting remarkmột nhận xét khinh thường

Xem đầy đủ từ "slighting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khinh thường tiếng Anh là gì?

"khinh thường" trong tiếng Anh là contemptuous (tính từ), belittle (ngoại động từ), pooh-pooh (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.