Khoang tiếng Anh là gì?
"khoang" trong tiếng Anh là hold (danh từ), cavity (danh từ), spotted (tính từ).
hold Danh từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Khoang (của tàu thuỷ).
cavity Danh từ
UK/ˈkæv.ɪt.i/US/ˈkæv.ɪt.i/
Nghĩa: Hố hốc, ổ, khoang.
- nasal cavityổ mũi
spotted Tính từ
US/ˈspɑːt.təd/
Nghĩa: Lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...).
piebald Tính từ
UK/ˈpaɪ.bɔːld/US/ˈpaɪ.bɔld/
Nghĩa: Vá, khoang.
- a piebald horsengựa vá
- a piebald dogchó khoang
ring
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/
cabin
UK/ˈkæbɪn/US/ˈkæbɪn/
recessus Danh từ
Nghĩa: Khoang; ngách; khe.
the chamber of deputies Cụm từ
Nghĩa: Khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục).
Xem đầy đủ từ "the chamber of deputies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
pied Tính từ
UK/paɪd/US/paɪd/
Nghĩa: Khoang (chó), vá (ngựa).
Câu hỏi thường gặp
Khoang tiếng Anh là gì?
"khoang" trong tiếng Anh là hold (danh từ), cavity (danh từ), spotted (tính từ).