TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoe tiếng Anh là gì?

"khoe" trong tiếng Anh là boast (danh từ), flaunt (động từ), vaunt (động từ).

boast Danh từ

UK/bəʊst/US/boʊst/

Nghĩa: khoe

Xem đầy đủ từ "boast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaunt Động từ

UK/flɔːnt/US/flɑnt/

Nghĩa: khoe

Xem đầy đủ từ "flaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaunt Động từ

UK/vɔːnt/US/vɔnt/

Nghĩa: Khoe, khoe khoang, khoác lác.

Xem đầy đủ từ "vaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash Ngoại động từ

UK/flæʃ/US/flæʃ/

Nghĩa: (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe.

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show-off

UK/ˌʃəʊ ˈɒf/US/ˌʃoʊ ˈɔf/

Xem đầy đủ từ "show-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trot out Cụm động từ

Nghĩa: (thông tục) Trưng bày, khoe, phô trương.

  • to trot out one's knowledgephô trương kiến thức của mình
  • to trot out a new hatkhoe cái mũ mới

Xem đầy đủ từ "trot out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoe tiếng Anh là gì?

"khoe" trong tiếng Anh là boast (danh từ), flaunt (động từ), vaunt (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.