Khoe tiếng Anh là gì?
"khoe" trong tiếng Anh là boast (danh từ), flaunt (động từ), vaunt (động từ).
boast Danh từ
UK/bəʊst/US/boʊst/
Nghĩa: khoe
flaunt Động từ
UK/flɔːnt/US/flɑnt/
Nghĩa: khoe
vaunt Động từ
UK/vɔːnt/US/vɔnt/
Nghĩa: Khoe, khoe khoang, khoác lác.
flash Ngoại động từ
UK/flæʃ/US/flæʃ/
Nghĩa: (thông tục) khoe, phô, thò ra khoe.
show-off
UK/ˌʃəʊ ˈɒf/US/ˌʃoʊ ˈɔf/
trot out Cụm động từ
Nghĩa: (thông tục) Trưng bày, khoe, phô trương.
- to trot out one's knowledgephô trương kiến thức của mình
- to trot out a new hatkhoe cái mũ mới
Câu hỏi thường gặp
Khoe tiếng Anh là gì?
"khoe" trong tiếng Anh là boast (danh từ), flaunt (động từ), vaunt (động từ).