TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuấy tiếng Anh là gì?

"khuấy" trong tiếng Anh là stir (ngoại động từ), beat about (cụm động từ), roil (động từ).

stir Ngoại động từ

UK/stɜː/US/stɝ/

Nghĩa: Khuấy, quấy.

  • His statement stirred up a lot of controversy.Phát biểu của anh ấy đã khuấy động nhiều tranh cãi.
  • to stir teakhuấy nước trà

Xem đầy đủ từ "stir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat about Cụm động từ

Nghĩa: Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).

Xem đầy đủ từ "beat about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roil Động từ

UK/ˈɹɔɪl/US/ˈɹɔɪl/

Nghĩa: khuấy

Xem đầy đủ từ "roil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rouse Ngoại động từ

UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/

Nghĩa: Khuấy (chất lỏng, bia khi ủ).

  • The slogan was designed to rouse the people.Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.

Xem đầy đủ từ "rouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Ngoại động từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc.

  • he can't move his armnó không thể nhắc được cánh tay
  • to move heaven and earthkhuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat up Cụm động từ

UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/

Nghĩa: Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).

Xem đầy đủ từ "beat up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuấy tiếng Anh là gì?

"khuấy" trong tiếng Anh là stir (ngoại động từ), beat about (cụm động từ), roil (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.