Khuấy tiếng Anh là gì?
"khuấy" trong tiếng Anh là stir (ngoại động từ), beat about (cụm động từ), roil (động từ).
stir Ngoại động từ
UK/stɜː/US/stɝ/
Nghĩa: Khuấy, quấy.
- His statement stirred up a lot of controversy.Phát biểu của anh ấy đã khuấy động nhiều tranh cãi.
- to stir teakhuấy nước trà
beat about Cụm động từ
Nghĩa: Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).
roil Động từ
UK/ˈɹɔɪl/US/ˈɹɔɪl/
Nghĩa: khuấy
rouse Ngoại động từ
UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/
Nghĩa: Khuấy (chất lỏng, bia khi ủ).
- The slogan was designed to rouse the people.Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.
move Ngoại động từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc.
- he can't move his armnó không thể nhắc được cánh tay
- to move heaven and earthkhuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò
beat up Cụm động từ
UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/
Nghĩa: Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).
Câu hỏi thường gặp
Khuấy tiếng Anh là gì?
"khuấy" trong tiếng Anh là stir (ngoại động từ), beat about (cụm động từ), roil (động từ).