TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuấy động tiếng Anh là gì?

"khuấy động" trong tiếng Anh là rouse (ngoại động từ), bestir (ngoại động từ), arouse (ngoại động từ).

rouse Ngoại động từ

UK/ɹaʊz/US/ɹaʊz/

Nghĩa: Khua, khuấy động.

  • The slogan was designed to rouse the people.Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.
  • to rouse a fox from its lairkhua một con cáo ra khỏi hang

Xem đầy đủ từ "rouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestir Ngoại động từ

UK/bɪˈstɜː/US/bɪˈstɝ/

Nghĩa: Khuấy động.

Xem đầy đủ từ "bestir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arouse Ngoại động từ

UK/əˈɹaʊz/US/əˈɹaʊz/

Nghĩa: Khuấy động, gợi.

  • to arouse hatredgợi lòng căm thù

Xem đầy đủ từ "arouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

induce

UK/ɪnˈdjuːs/US/ɪnˈduːs/

Xem đầy đủ từ "induce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vex Ngoại động từ

UK/vɛks/US/vɛks/

Nghĩa: (văn học) khuấy động, làm nổi sóng (biển cả).

  • vexed by stormsbị bão tố làm nổi sóng

Xem đầy đủ từ "vex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overheat Ngoại động từ

UK/ˌəʊvəˈhiːt/US/ˌoʊvɚˈhit/

Nghĩa: Xúi giục, khuấy động (quần chúng).

Xem đầy đủ từ "overheat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stirrer Danh từ

UK/ˈstɜːɹə/US/ˈstɝɚ/

Nghĩa: Người khuấy động, người xúi giục, người gây ra.

Xem đầy đủ từ "stirrer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuấy động tiếng Anh là gì?

"khuấy động" trong tiếng Anh là rouse (ngoại động từ), bestir (ngoại động từ), arouse (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.