Kiên cố tiếng Anh là gì?
"kiên cố" trong tiếng Anh là strong (tính từ), secure (tính từ), solid.
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Bền, vững, chắc chắn, kiên cố.
- Strong cloth.Vải bền
- Strong fortress.Pháo đài kiên cố
secure Tính từ
UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/
Nghĩa: An toàn, kiên cố, vững chắc, chắc.
- a secure retreatnơi trốn tránh an toàn
- a secure graspcái nắm chặt
solid
UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/
sturdy
UK/ˈstɜːdi/US/ˈstɜrdi/
securely Phó từ
UK/səˈkjʊə.li/US/səˈkjʊɹ.li/
Nghĩa: An toàn, kiên cố, vững chắc, được bảo vệ, an ninh.
solidity Danh từ
UK/səˈlɪdɪti/US/səˈlɪdɪti/
Nghĩa: Sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố.
Câu hỏi thường gặp
Kiên cố tiếng Anh là gì?
"kiên cố" trong tiếng Anh là strong (tính từ), secure (tính từ), solid.