TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiên cố tiếng Anh là gì?

"kiên cố" trong tiếng Anh là strong (tính từ), secure (tính từ), solid.

strong Tính từ

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/

Nghĩa: Bền, vững, chắc chắn, kiên cố.

  • Strong cloth.Vải bền
  • Strong fortress.Pháo đài kiên cố

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secure Tính từ

UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/

Nghĩa: An toàn, kiên cố, vững chắc, chắc.

  • a secure retreatnơi trốn tránh an toàn
  • a secure graspcái nắm chặt

Xem đầy đủ từ "secure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solid

UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/

Xem đầy đủ từ "solid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sturdy

UK/ˈstɜːdi/US/ˈstɜrdi/

Xem đầy đủ từ "sturdy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

securely Phó từ

UK/səˈkjʊə.li/US/səˈkjʊɹ.li/

Nghĩa: An toàn, kiên cố, vững chắc, được bảo vệ, an ninh.

Xem đầy đủ từ "securely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidity Danh từ

UK/səˈlɪdɪti/US/səˈlɪdɪti/

Nghĩa: Sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố.

Xem đầy đủ từ "solidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiên cố tiếng Anh là gì?

"kiên cố" trong tiếng Anh là strong (tính từ), secure (tính từ), solid.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.