TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiêu kỳ tiếng Anh là gì?

"kiêu kỳ" trong tiếng Anh là haughty (tính từ), snooty (tính từ), supercilious (tính từ).

haughty Tính từ

UK/ˈhɔːti/US/ˈhɔti/

Nghĩa: Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "haughty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snooty Tính từ

UK/ˈsnuːti/US/ˈsnuti/

Nghĩa: (thông tục) khinh khỉnh, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch.

Xem đầy đủ từ "snooty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supercilious Tính từ

UK/ˌsuː.pəˈsɪ.li.əs/US/ˌsu.pɚˈsɪ.li.əs/

Nghĩa: Kiêu kỳ, khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "supercilious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superciliously Phó từ

Nghĩa: Kiêu kỳ; khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "superciliously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snootily Phó từ

US/ˈsnuː.ti.li/

Nghĩa: Khinh khỉnh, kiêu kỳ.

Xem đầy đủ từ "snootily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snotty-nosed Tính từ

Nghĩa: Làm bộ làm tịch; khinh khỉnh, kiêu kỳ.

Xem đầy đủ từ "snotty-nosed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high Tính từ

UK/haɪ/US/haɪ/

Nghĩa: Kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch.

  • high lookvẻ kiêu kỳ
  • high and mightyvô cùng kiêu ngạo

Xem đầy đủ từ "high": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lofty Tính từ

UK/ˈlɒfti/US/ˈlɔːfti/

Nghĩa: Kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo.

Xem đầy đủ từ "lofty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoity-toity Tính từ

UK/ˈhɔɪtiˈtɔɪti/US/ˈhɔɪtiˈtɔɪti/

Nghĩa: Kiêu căng, kiêu kỳ.

Xem đầy đủ từ "hoity-toity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snottiness Danh từ

US/ˈsnɑː.ti.nəs/

Nghĩa: (từ lóng) kiêu kỳ, làm bộ làm tịch

Xem đầy đủ từ "snottiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haughtiness Danh từ

US/ˈhɔ.ti.nəs/

Nghĩa: Tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "haughtiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superciliousness Danh từ

Nghĩa: Tính kiêu kỳ, tính hợm hĩnh; vẻ ta đây.

Xem đầy đủ từ "superciliousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snootiness Danh từ

US/ˈsnuː.ti.nəs/

Nghĩa: (thông tục) tính khinh khỉnh, tính kiêu kỳ, tính làm bộ làm tịch.

Xem đầy đủ từ "snootiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huffiness Danh từ

US/ˈhə.fi.nəs/

Nghĩa: Tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "huffiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loftiness Danh từ

US/ˈlɔf.ti.nəs/

Nghĩa: Tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo.

Xem đầy đủ từ "loftiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiêu kỳ tiếng Anh là gì?

"kiêu kỳ" trong tiếng Anh là haughty (tính từ), snooty (tính từ), supercilious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.