TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiến tạo tiếng Anh là gì?

"kiến tạo" trong tiếng Anh là building (danh từ), build, create.

building Danh từ

UK/ˈbɪl.dɪŋ/US/ˈbɪl.dɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Tòa nhà, kiến tạo.

Xem đầy đủ từ "building": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

build

UK/bɪld/US/bɪld/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "build": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

create

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establish

UK/ɪˈstæb.lɪʃ/US/ɪˈstæb.lɪʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "establish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assist

UK/əˈsɪst/US/əˈsɪst/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "assist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tectonic Tính từ

US/tɛk.ˈtɑː.nɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiến tạo.

Xem đầy đủ từ "tectonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tectonics

US/tɛk.ˈtɑː.nɪks/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "tectonics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiến tạo tiếng Anh là gì?

"kiến tạo" trong tiếng Anh là building (danh từ), build, create.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "building": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "build": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "create": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "establish": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "assist": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).