TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiếp sau tiếng Anh là gì?

"kiếp sau" trong tiếng Anh là afterlife (danh từ), after-life (danh từ), afterworld (danh từ).

afterlife Danh từ

UK/ˈɑːftəˌlaɪf/US/ˈæftɚˌlaɪf/

Nghĩa: Kiếp sau.

Xem đầy đủ từ "afterlife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after-life Danh từ

US/ˈæf.tɜː.ˈlɑɪf/

Nghĩa: Kiếp sau, đời sau.

Xem đầy đủ từ "after-life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afterworld Danh từ

Nghĩa: Kiếp sau, thế giới bên kia.

Xem đầy đủ từ "afterworld": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

other-world Tính từ

US/ˈə.ðɜː.ˈwɜː.əld/

Nghĩa: Thế giới bên kia, (thuộc) kiếp sau.

Xem đầy đủ từ "other-world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

other-worldly Tính từ

US/ˈə.ðɜː.ˈwɜː.əld.li/

Nghĩa: Thế giới bên kia, (thuộc) kiếp sau.

Xem đầy đủ từ "other-worldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereafter Danh từ

UK/hɪəˈɹɑːftə/US/hɪɹˈæftɚ/

Nghĩa: Kiếp sau, đời sau.

Xem đầy đủ từ "hereafter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

futurity Danh từ

UK/fjuːˈtjʊəɹɪti/US/fjuːˈtjʊəɹɪti/

Nghĩa: Kiếp sau.

Xem đầy đủ từ "futurity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiếp sau tiếng Anh là gì?

"kiếp sau" trong tiếng Anh là afterlife (danh từ), after-life (danh từ), afterworld (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.