Kinh hãi tiếng Anh là gì?
"kinh hãi" trong tiếng Anh là aghast (tính từ), dread (ngoại động từ), horror-stricken (tính từ).
aghast Tính từ
UK/əˈɡɑːst/US/əˈɡæst/
Nghĩa: Kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh.
dread Ngoại động từ
UK/dɹɛd/US/dɹɛd/
Nghĩa: Kinh sợ, kinh hãi, khiếp sợ.
horror-stricken Tính từ
US/ˈhɔr.ɜː.ˈstrɪ.kən/
Nghĩa: Khiếp sợ, kinh hãi.
horror-struck Tính từ
Nghĩa: Khiếp sợ, kinh hãi.
terror-stricken Tính từ
US/ˈtɛr.ɜː.ˈstrɪ.kən/
Nghĩa: Khiếp sợ, kinh hãi.
terror-struck Tính từ
Nghĩa: Khiếp sợ, kinh hãi.
terror Danh từ
UK/ˈtɛɹə/US/ˈtɛɹɚ/
Nghĩa: Sự kinh hãi, sự khiếp sợ.
- to be in terrorkhiếp đảm, kinh hãi
- to have a holy terror of somethingsợ cái gì chết khiếp
affright Danh từ
UK/əˈfɹaɪt/US/əˈfɹaɪt/
Nghĩa: Nỗi kinh hãi.
frightened
UK/ˈfɹaɪtn̩d/US/ˈfɹaɪtn̩d/
scared
UK/skɛəd/US/skɛ(ə)ɹd/
Câu hỏi thường gặp
Kinh hãi tiếng Anh là gì?
"kinh hãi" trong tiếng Anh là aghast (tính từ), dread (ngoại động từ), horror-stricken (tính từ).