TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh thánh tiếng Anh là gì?

"kinh thánh" trong tiếng Anh là bible (danh từ), biblical (tính từ), scripture (danh từ).

bible Danh từ

UK/ˈbaɪbəl/US/ˈbaɪbəl/

Nghĩa: Kinh Thánh.

  • She is Christian, that's why she reads the Bible and goes to mass every Sunday.Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
  • Tom read the Bible.Tom đọc Kinh Thánh.

Xem đầy đủ từ "bible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biblical Tính từ

UK/ˈbɪblɪkəl/US/ˈbɪblɪkəl/

Nghĩa: Kinh thánh.

Xem đầy đủ từ "biblical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scripture Danh từ

UK/ˈskɹɪptʃə/US/ˈskɹɪpt͡ʃɚ/

Nghĩa: Kinh thánh; lời trích trong kinh thánh.

Xem đầy đủ từ "scripture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scriptural Tính từ

UK/ˈskɹɪp.t͡ʃəɹəl/US/ˈskɹɪp.t͡ʃəɹəl/

Nghĩa: Dựa vào kinh thánh; phù hợp với kinh thánh; (thuộc) kinh thánh.

Xem đầy đủ từ "scriptural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

book Danh từ

UK/bʊk/US/bʊk/

Nghĩa: Kinh thánh.

Xem đầy đủ từ "book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testament Danh từ

UK/ˈtɛs.tə.mənt/US/ˈtɛs.tə.mənt/

Nghĩa: Kinh thánh.

  • the Old Testamentkinh Cựu ước
  • the New Testamentkinh Tân ước

Xem đầy đủ từ "testament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh thánh tiếng Anh là gì?

"kinh thánh" trong tiếng Anh là bible (danh từ), biblical (tính từ), scripture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.