Làm bộ làm tịch tiếng Anh là gì?
"làm bộ làm tịch" trong tiếng Anh là peacock (nội động từ), snooty (tính từ), do the grand (cụm từ).
peacock Nội động từ
UK/ˈpiːkɒk/US/ˈpikɑk/
Nghĩa: Vênh vang; đi vênh vang; làm bộ làm tịch, khoe mẽ.
snooty Tính từ
UK/ˈsnuːti/US/ˈsnuti/
Nghĩa: (thông tục) khinh khỉnh, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch.
do the grand Cụm từ
Nghĩa: Làm bộ làm tịch; lên mặt.
put on dog Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Làm bộ làm tịch, làm ra vẻ ta đây, làm ra vẻ ta đây quan trọng.
snotty-nosed Tính từ
Nghĩa: Làm bộ làm tịch; khinh khỉnh, kiêu kỳ.
mount the high horse Cụm động từ
Nghĩa: Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây.
Xem đầy đủ từ "mount the high horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
put on side Cụm từ
Nghĩa: Lên mặt, làm bộ làm tịch.
too big for one's boots Tính từ
Nghĩa: (Từ lóng) Quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch.
Xem đầy đủ từ "too big for one's boots": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
pretend
UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/
feign
UK/feɪn/US/feɪn/
snootily Phó từ
US/ˈsnuː.ti.li/
Nghĩa: Làm bộ làm tịch, học đòi.
snottiness Danh từ
US/ˈsnɑː.ti.nəs/
Nghĩa: (từ lóng) kiêu kỳ, làm bộ làm tịch
Câu hỏi thường gặp
Làm bộ làm tịch tiếng Anh là gì?
"làm bộ làm tịch" trong tiếng Anh là peacock (nội động từ), snooty (tính từ), do the grand (cụm từ).