TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm bộ làm tịch tiếng Anh là gì?

"làm bộ làm tịch" trong tiếng Anh là peacock (nội động từ), snooty (tính từ), do the grand (cụm từ).

peacock Nội động từ

UK/ˈpiːkɒk/US/ˈpikɑk/

Nghĩa: Vênh vang; đi vênh vang; làm bộ làm tịch, khoe mẽ.

Xem đầy đủ từ "peacock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snooty Tính từ

UK/ˈsnuːti/US/ˈsnuti/

Nghĩa: (thông tục) khinh khỉnh, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch.

Xem đầy đủ từ "snooty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do the grand Cụm từ

Nghĩa: Làm bộ làm tịch; lên mặt.

Xem đầy đủ từ "do the grand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put on dog Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Làm bộ làm tịch, làm ra vẻ ta đây, làm ra vẻ ta đây quan trọng.

Xem đầy đủ từ "put on dog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snotty-nosed Tính từ

Nghĩa: Làm bộ làm tịch; khinh khỉnh, kiêu kỳ.

Xem đầy đủ từ "snotty-nosed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mount the high horse Cụm động từ

Nghĩa: Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây.

Xem đầy đủ từ "mount the high horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put on side Cụm từ

Nghĩa: Lên mặt, làm bộ làm tịch.

Xem đầy đủ từ "put on side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

too big for one's boots Tính từ

Nghĩa: (Từ lóng) Quá tự tin, tự phụ tự mãn; làm bộ làm tịch.

Xem đầy đủ từ "too big for one's boots": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretend

UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/

Xem đầy đủ từ "pretend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feign

UK/feɪn/US/feɪn/

Xem đầy đủ từ "feign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snootily Phó từ

US/ˈsnuː.ti.li/

Nghĩa: Làm bộ làm tịch, học đòi.

Xem đầy đủ từ "snootily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snottiness Danh từ

US/ˈsnɑː.ti.nəs/

Nghĩa: (từ lóng) kiêu kỳ, làm bộ làm tịch

Xem đầy đủ từ "snottiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm bộ làm tịch tiếng Anh là gì?

"làm bộ làm tịch" trong tiếng Anh là peacock (nội động từ), snooty (tính từ), do the grand (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.