TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm gián đoạn tiếng Anh là gì?

"làm gián đoạn" trong tiếng Anh là interrupt (ngoại động từ), rupture (ngoại động từ), break (ngoại động từ).

interrupt Ngoại động từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpt/US/ˌɪntəˈɹʌpt/

Nghĩa: Làm gián đoạn, làm đứt quãng.

  • I didn't want to interrupt.Tôi không muốn làm gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "interrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rupture Ngoại động từ

UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/

Nghĩa: Đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn.

  • to rupture diplomatic relations with a countrycắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước

Xem đầy đủ từ "rupture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Ngoại động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá.

  • to break a journeyngừng cuộc hành trình
  • to break the silencephá tan sự yên lặng

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burst in Cụm động từ

Nghĩa: Làm gián đoạn; ngắt lời.

  • to burst in upon a conversationlàm gián đoạn câu chuyện

Xem đầy đủ từ "burst in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretermit Ngoại động từ

UK/pɹiːtəˈmɪt/US/ˌpɹidəɹˈmɪt/

Nghĩa: Tạm ngừng; làm gián đoạn, ngắt quãng.

Xem đầy đủ từ "pretermit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waylay Ngoại động từ

UK/ˌweɪˈleɪ/US/ˈweɪleɪ/

Nghĩa: Cản (bước) lại, làm gián đoạn (một tiến trình nào đó)

Xem đầy đủ từ "waylay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruption Danh từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Cái làm gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "interruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretermission Danh từ

US/ˌpri.tɜː.ˈmɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tạm ngừng; sự làm gián đoạn, sự ngắt quãng.

Xem đầy đủ từ "pretermission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm gián đoạn tiếng Anh là gì?

"làm gián đoạn" trong tiếng Anh là interrupt (ngoại động từ), rupture (ngoại động từ), break (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.