TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm hoang mang tiếng Anh là gì?

"làm hoang mang" trong tiếng Anh là bewilder (ngoại động từ), mystify (nội động từ), fuddle (ngoại động từ).

bewilder Ngoại động từ

UK/bɪˈwɪldə(ɹ)/US/bɪˈwɪldɚ/

Nghĩa: Làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác.

Xem đầy đủ từ "bewilder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystify Nội động từ

UK/ˈmɪstɪfaɪ/US/ˈmɪstɪfaɪ/

Nghĩa: Làm bối rối, làm hoang mang.

Xem đầy đủ từ "mystify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuddle Ngoại động từ

UK/ˈfʌdəl/US/ˈfʌdəl/

Nghĩa: Làm hoang mang, làm bối rối.

Xem đầy đủ từ "fuddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obfuscate Ngoại động từ

UK/ˈɒbfəskeɪt/US/ˈɑbfəskeɪt/

Nghĩa: Làm hoang mang, làm bối rối.

Xem đầy đủ từ "obfuscate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystifier Danh từ

Nghĩa: Người làm bối rối, người làm hoang mang.

Xem đầy đủ từ "mystifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obfuscation Danh từ

UK/ˌɒb.fəˈskeɪ.ʃən/US/ˌɑb.fəˈskeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm hoang mang, sự làm bối rối.

Xem đầy đủ từ "obfuscation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm hoang mang tiếng Anh là gì?

"làm hoang mang" trong tiếng Anh là bewilder (ngoại động từ), mystify (nội động từ), fuddle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.