TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bewilder

UK/bɪˈwɪldə(ɹ)/ US/bɪˈwɪldɚ/ giọng máy của trình duyệt

bewilder nghĩa là làm bối rối, làm hoang mang.

Nghĩa của bewilder

Ngoại động từ

  1. Làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác.

Dạng từ của bewilder

Ngôi thứ ba số ítbewilders
Hiện tại phân từ (-ing)bewildering
Quá khứ phân từbewildered
Quá khứbewildered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewilder

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bewilder

  • Tom was bewildered. Tom lúng túng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bewilder nghĩa là gì?

bewilder (ngoại động từ) nghĩa là làm bối rối, làm hoang mang.

bewilder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bewilder: giọng Anh (UK) /bɪˈwɪldə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /bɪˈwɪldɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.