Làm kinh tởm tiếng Anh là gì?
"làm kinh tởm" trong tiếng Anh là disgusting (tính từ), disgust (ngoại động từ), disgustful (tính từ).
disgusting Tính từ
UK/dɪsˈɡʌstɪŋ/US/dɪsˈɡʌstɪŋ/
Nghĩa: Làm ghê tởm, làm kinh tởm.
disgust Ngoại động từ
UK/dɪsˈɡʌst/US/dɪsˈɡʌst/
Nghĩa: Làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng.
disgustful Tính từ
Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; làm ghê tởm, làm kinh tởm.
shock Ngoại động từ
UK/ʃɒk/US/ʃɔk/
Nghĩa: Làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm.
- to be shocked by...căm phẫn vì
horrify Ngoại động từ
UK/ˈhɒɹɪfaɪ/US/ˈhɔɹəfaɪ/
Nghĩa: Làm kinh tởm, làm khó chịu.
nauseate Ngoại động từ
US/ˈnɔziˌeɪt/
Nghĩa: Làm kinh tởm.
shocking Tính từ
UK/ˈʃɒkɪŋ/US/ˈʃɑkɪŋ/
Nghĩa: Làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt.
- shocking newstin làm sửng sốt
Câu hỏi thường gặp
Làm kinh tởm tiếng Anh là gì?
"làm kinh tởm" trong tiếng Anh là disgusting (tính từ), disgust (ngoại động từ), disgustful (tính từ).