Làm lành tiếng Anh là gì?
"làm lành" trong tiếng Anh là heal (ngoại động từ), propitiate (ngoại động từ), bury the hatchet (cụm động từ).
heal Ngoại động từ
UK/ˈhiːl/US/ˈhiːl/
Nghĩa: Chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...).
- to heal someone of a diseasechữa cho ai khỏi bệnh gì
propitiate Ngoại động từ
UK/ˌpɹəˈpɪʃieɪt/US/ˌpɹəˈpɪʃieɪt/
Nghĩa: Làm lành; làm dịu, làm nguôi.
- to propitiate an offended manlàm lành với người bị xúc phạm
- to propitiate an angry personlàm cho người tức giận nguôi đi
bury the hatchet Cụm động từ
Nghĩa: Giảng hoà, làm lành.
make-up
UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/
propitiation Danh từ
US/proʊ.ˌpɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm lành; sự làm dịu, sự làm nguôi.
propitiator Danh từ
US/proʊ.ˈpɪ.ʃi.ˌeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người làm lành; người làm dịu, người làm nguôi.
Câu hỏi thường gặp
Làm lành tiếng Anh là gì?
"làm lành" trong tiếng Anh là heal (ngoại động từ), propitiate (ngoại động từ), bury the hatchet (cụm động từ).