TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm nổ tiếng Anh là gì?

"làm nổ" trong tiếng Anh là explode (ngoại động từ), detonate (ngoại động từ), fire (ngoại động từ).

explode Ngoại động từ

UK/ɪkˈspləʊd/US/ɪkˈsploʊd/

Nghĩa: Làm nổ.

Xem đầy đủ từ "explode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detonate Ngoại động từ

UK/ˈdɛtəneɪt/US/ˈdɛtəˌneɪt/

Nghĩa: Làm nổ.

Xem đầy đủ từ "detonate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Ngoại động từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: Làm nổ, bắn (súng...).

  • to fire a minegiật mìn
  • to fire a rocketphóng tên lửa

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring Ngoại động từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/

Nghĩa: Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).

  • to spring a traplàm bật bẫy
  • he has sprung a new theoryanh ta đề ra một lý thuyết mới

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springer Danh từ

US/ˈsprɪŋ.ɜː/

Nghĩa: Người làm nổ (mìn).

Xem đầy đủ từ "springer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprung Ngoại động từ

UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/

Nghĩa: Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).

  • to spring a traplàm bật bẫy
  • he has sprung a new theoryanh ta đề ra một lý thuyết mới

Xem đầy đủ từ "sprung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprang Ngoại động từ

UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/

Nghĩa: Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).

  • to spring a traplàm bật bẫy
  • he has sprung a new theoryanh ta đề ra một lý thuyết mới

Xem đầy đủ từ "sprang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bursting Danh từ

UK/ˈbɜːstɪŋ/US/ˈbɝstɪŋ/

Nghĩa: Việc làm nổ; việc nổ.

Xem đầy đủ từ "bursting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm nổ tiếng Anh là gì?

"làm nổ" trong tiếng Anh là explode (ngoại động từ), detonate (ngoại động từ), fire (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.