TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm nhơ tiếng Anh là gì?

"làm nhơ" trong tiếng Anh là muddy (ngoại động từ), muck (ngoại động từ), make a muck of (cụm từ).

muddy Ngoại động từ

UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/

Nghĩa: Làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn.

Xem đầy đủ từ "muddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muck Ngoại động từ

UK/mʌk/US/mʌk/

Nghĩa: Làm bẩn, làm nhơ.

  • to muck one's handslàm bẩn tay

Xem đầy đủ từ "muck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make a muck of Cụm từ

Nghĩa: Làm bẩn, làm nhơ, làm hỏng.

Xem đầy đủ từ "make a muck of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spot Ngoại động từ

UK/spɒt/US/spɑt/

Nghĩa: Làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh).

Xem đầy đủ từ "spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blot Ngoại động từ

UK/blɒt/US/blɑt/

Nghĩa: Làm mất, làm nhơ, bôi nhọ (phẩm giá, danh dự).

Xem đầy đủ từ "blot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taint Ngoại động từ

UK/teɪnt/US/teɪnt/

Nghĩa: Làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn.

Xem đầy đủ từ "taint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attaint Ngoại động từ

UK/əˈteɪnt/US/əˈteɪnt/

Nghĩa: Làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...).

Xem đầy đủ từ "attaint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm nhơ tiếng Anh là gì?

"làm nhơ" trong tiếng Anh là muddy (ngoại động từ), muck (ngoại động từ), make a muck of (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.