TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tăng tiếng Anh là gì?

"làm tăng" trong tiếng Anh là enhance (ngoại động từ), acerbate (ngoại động từ), augmention (danh từ).

enhance Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɑːns/US/ɪnˈhæns/

Nghĩa: Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...).

Xem đầy đủ từ "enhance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acerbate Ngoại động từ

UK/ˈa.sə.beɪt/US/ˈæ.səɹˌbeɪt/

Nghĩa: Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).

Xem đầy đủ từ "acerbate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

augmention Danh từ

Nghĩa: Làm tăng, tăng lên (d).

Xem đầy đủ từ "augmention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exacerbate Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzæsəˌbeɪt/US/ɪɡˈzæsɚˌbeɪt/

Nghĩa: Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).

Xem đầy đủ từ "exacerbate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enhancement Danh từ

UK/ɪnˈhɑːns.mənt/US/ɪnˈhæns.mənt/

Nghĩa: Sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật.

Xem đầy đủ từ "enhancement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exacerbation Danh từ

UK/ɪɡˈzæsəˌbeɪʃən/US/ɪɡˈzæsɚˌbeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).

Xem đầy đủ từ "exacerbation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

increaser Danh từ

US/ɪn.ˈkri.sɜː/

Nghĩa: Người làm tăng, cái làm tăng.

Xem đầy đủ từ "increaser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feed Ngoại động từ

UK/fiːd/US/fiːd/

Nghĩa: Nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...).

Xem đầy đủ từ "feed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tăng tiếng Anh là gì?

"làm tăng" trong tiếng Anh là enhance (ngoại động từ), acerbate (ngoại động từ), augmention (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.