Làm tăng tiếng Anh là gì?
"làm tăng" trong tiếng Anh là enhance (ngoại động từ), acerbate (ngoại động từ), augmention (danh từ).
enhance Ngoại động từ
UK/ɪnˈhɑːns/US/ɪnˈhæns/
Nghĩa: Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...).
acerbate Ngoại động từ
UK/ˈa.sə.beɪt/US/ˈæ.səɹˌbeɪt/
Nghĩa: Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).
augmention Danh từ
Nghĩa: Làm tăng, tăng lên (d).
exacerbate Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzæsəˌbeɪt/US/ɪɡˈzæsɚˌbeɪt/
Nghĩa: Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).
enhancement Danh từ
UK/ɪnˈhɑːns.mənt/US/ɪnˈhæns.mənt/
Nghĩa: Sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật.
exacerbation Danh từ
UK/ɪɡˈzæsəˌbeɪʃən/US/ɪɡˈzæsɚˌbeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm tăng, sự làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).
increaser Danh từ
US/ɪn.ˈkri.sɜː/
Nghĩa: Người làm tăng, cái làm tăng.
feed Ngoại động từ
UK/fiːd/US/fiːd/
Nghĩa: Nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...).
Câu hỏi thường gặp
Làm tăng tiếng Anh là gì?
"làm tăng" trong tiếng Anh là enhance (ngoại động từ), acerbate (ngoại động từ), augmention (danh từ).