TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tối tiếng Anh là gì?

"làm tối" trong tiếng Anh là obscure (ngoại động từ), dusk (ngoại động từ), darken (ngoại động từ).

obscure Ngoại động từ

UK/əbˈskjʊə(ɹ)/US/əbˈskjʊɹ/

Nghĩa: Làm tối, làm mờ.

Xem đầy đủ từ "obscure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dusk Ngoại động từ

UK/dʌsk/US/dʌsk/

Nghĩa: Làm tối, làm mờ tối.

Xem đầy đủ từ "dusk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darken Ngoại động từ

UK/ˈdɑːkən/US/ˈdɑɹkən/

Nghĩa: Làm tối, làm u ám (bầu trời).

Xem đầy đủ từ "darken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obfuscate Ngoại động từ

UK/ˈɒbfəskeɪt/US/ˈɑbfəskeɪt/

Nghĩa: Làm tối, làm u ám (bầu trời).

Xem đầy đủ từ "obfuscate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smear Động từ

UK/smɪə(ɹ)/US/smiɚ/

Nghĩa: Làm mờ, làm tối (tranh vẽ...).

Xem đầy đủ từ "smear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overshade Động từ

Nghĩa: Làm tối, làm đen tối.

Xem đầy đủ từ "overshade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tối tiếng Anh là gì?

"làm tối" trong tiếng Anh là obscure (ngoại động từ), dusk (ngoại động từ), darken (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.